móc câu

Học thuật
Thân thiện
móc câu

Một người đàn ông dùng móc câu để nhấc một chiếc xô nước từ dưới giếng lên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng mỏ quặp dùng để cời, móc: Một công cụ đầu nhọn cong hình lưỡi câu, dùng để móc, kéo hoặc cời vật đó ra.
    • Tên một loại ký sinh trùng: Một loại giun ký sinh hình dạng giống chiếc móc, thường bám vào ruột non của người, tên khoa học Ancylostoma duodenale hoặc Necator americanus.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy dùng cái móc câu để lấy chiếc chìa khóa rơi xuống cống. (Anh ấy dùng cái móc câu để lấy chiếc chìa khóa rơi xuống cống.)
    • Bệnh móc câu do loại ký sinh trùng này gây ra có thể dẫn đến thiếu máu. (Bệnh móc câu do loại ký sinh trùng này gây ra có thể dẫn đến thiếu máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giun móc câu": Cụm từ chỉ chính xác loại ký sinh trùng này.

    • Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu qua da chân. (Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu qua da chân.)
  • "Bệnh móc câu": Chỉ căn bệnh gây ra bởi loại giun ký sinh này.

    • Vệ sinh môi trường kém nguyên nhân chính gây bệnh móc câu. (Vệ sinh môi trường kém nguyên nhân chính gây bệnh móc câu.)
Biến thể từ gần giống
  • Móc (danh từ/động từ): Vật đầu cong để treo, móc; hoặc hành động dùng vật đó.

    • Chiếc móc áo. (Chiếc móc áo.)
  • Câu (danh từ): Lưỡi câu dùng trong câu .

    • Mua lưỡi câu mới. (Mua lưỡi câu mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Dụng cụ móc: Chỉ chung các công cụ chức năng móc, cời.
  • Giun mỏ: Tên gọi khác dựa trên hình dáng của loại ký sinh trùng này.
Lưu ý
  • Từ "móc câu" trong ngữ cảnh nói về trà (như "chè móc câu") một từ hoàn toàn khác, chỉ một loại trà thượng hạng hình dáng cong như lưỡi câu, không liên quan đến các định nghĩa chính ở trên. Đây một từ đồng âm.
    • Thưởng thức ấm chè móc câu thơm ngon. (Thưởng thức ấm chè móc câu thơm ngon.)
móc câu

Một người đàn ông dùng móc câu để nhấc một chiếc xô nước từ dưới giếng lên.

  1. Đồ dùng mỏ quặp dùng để cời. Giun móc câu. Loại ký sinh trùng bám vào ruột người ta.